鴻文
hồng văn
Hán Việt: hồng văn · Pinyin: hóng wén
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.鴻雁飛行時,所呈現的隊形。漢.王充《論衡.佚文》:「望豐屋知名家,睹喬木知舊都。鴻文在國,聖世之驗也。」 2.尊稱他人的文詞。也作「宏詞」、「宏文」、「鴻詞」。
Eng
- Cihui 鴻文 óngwén n. great literary work M:¹piān