拙作

zhuō zuòchuyết tác

Hán Việt: chuyết tác · Pinyin: zhuō zuò

Tổng quan

chuyết tác; tác phẩm kém cỏi của tôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.称自己作品的谦词。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

謙稱自己的作品。《儒林外史》第四○回:「昨日枉駕後,多慢。拙作過蒙稱許,心切不安。」也稱為「拙著」。

Cấu tạo: 拙 (chuyết) + 作 (tác)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Như Chuyết bút 拙筆.; bản thảo không đáng kể của tôi (cách nói khiêm tốn) , tác phẩm khiêm tốn của tôi; chuyết tác; tác phẩm kém cỏi của tôi; tác phẩm kém cỏi của tôi; bài làm của kẻ vụng về này
  • Biên soạn 拙作 huōzuò n. <humb.> my clumsy writing/work

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謙稱自己的作品。《儒林外史》第四○回:「昨日枉駕後,多慢。拙作過蒙稱許,心切不安。」也稱為「拙著」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.称自己作品的谦词。

Eng

  • JMdict poor work
  • JMdict humble reference to one's own work
  • Cihui my unworthy manuscript (humble expr.); my humble writing
  • Tần suất từ 拙作 huōzuò n. <humb.> my clumsy writing/work

ja

  • JMdict 拙作(せっさく)

other

  • Nguồn khác Như Chuyết bút 拙筆

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

大作 · 大著 · 鸿文