鵝行鴨步
nga hành áp bộ
Hán Việt: nga hành áp bộ · Pinyin: é xíng yā bù
Tổng quan
chậm như rùa: chậm rì
Nghĩa
Việt
- Cihui chậm như rùa: chậm rì
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 步:走。象鹅和鸭子那样的走路。比喻步行缓慢。
- Tân Hoa Tự Điển 像鹅和鸭子那样走路,形容行动迟缓。也说鸭步鹅行。
- Tân Hoa Tự Điển 步走。象鹅和鸭子那样的走路。比喻步行缓慢。
Eng
- Cihui 鵝行鴨步 xíngyābù f.e. waddle