鵲巢鳩佔
thước sào cưu chiêm
Hán Việt: thước sào cưu chiêm · Pinyin: què cháo jiū zhàn
Tổng quan
một người gây dựng, kẻ khác hưởng (thành ngữ) | hưởng thụ khi không tự mình gieo trồng
Nghĩa
Việt
- Cihui một người gây dựng, kẻ khác hưởng (thành ngữ) | hưởng thụ khi không tự mình gieo trồng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 斑鸠不会做窠,常强占喜鹊的窠。本指女子出嫁,定居于夫家。后比喻强占别人的住处。
- Tân Hoa Tự Điển 《诗·召南·鹊巢》维鹊有巢,维鸠居之。”意为鸠自己不垒巢而占据鹊巢。多比喻强占他人居处等。
- Tân Hoa Tự Điển 斑鸠不会做窠,常强占喜鹊的窠。本指女子出嫁,定居于夫家◇比喻强占别人的住处。
Eng
- CC-CEDICT the magpie made a nest, the turtledove dwells in it (idiom)|to reap where one has not sown
- Cihui 鵲巢鳩占 uècháojiūzhàn id. illegal occupation of another's place