鹊笑鸠舞

què xiào jiū wǔthước tiếu cưu vũ

Hán Việt: thước tiếu cưu vũ · Pinyin: què xiào jiū wǔ

Tổng quan

"chinese_explanation": "喜鹊欢叫,斑鸠飞舞。旧时用作喜庆的祝辞。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

喜鹊欢叫,斑鸠飞舞。旧时用作喜庆的祝辞。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻歌舞歡樂的樣子。多用為喜慶祝頌之詞。漢.焦延壽《易林.卷六.噬嗑之離》:「鵲笑鳩舞,來遺我酒。」

Cấu tạo: 鵲 (thước) + 笑 (tiếu) + 鳩 (cưu) + 舞 (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 喜鹊欢叫,
  • Biên soạn 斑鸠飞舞。
  • Biên soạn 旧时用作喜庆的祝辞。"}
  • Biên soạn 鵲笑鳩舞 uèxiàojiūwǔ id. All are happy and merry

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.欢欣貌。

Eng

  • Cihui 鵲笑鳩舞 uèxiàojiūwǔ id. All are happy and merry
  • Tần suất từ 鵲笑鳩舞 uèxiàojiūwǔ id. All are happy and merry

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

鬼哭神号