鬼哭神号

guǐ kū shén hàoquỷ khốc thần hào

Hán Việt: quỷ khốc thần hào · Pinyin: guǐ kū shén hào

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容哭叫悲惨凄厉。 2.形容声音大而杂乱,令人惊恐。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容悲慘恐怖的聲音。《三國演義》第九一回:「夜夜只聞得水邊鬼哭神號,自黃昏直至天曉,哭聲不絕。」也作「神嚎鬼哭」。

Cấu tạo: 鬼 (quỷ) + 哭 (khốc) + 神 (thần) + 號 (hào)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容哭叫悲惨凄厉。 2.形容声音大而杂乱,令人惊恐。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

天愁地惨

Từ trái nghĩa

鹊笑鸠舞