鵬程萬里

péng chéng wàn lǐ bằng trình vạn lí

Hán Việt: bằng trình vạn lí · Pinyin: péng chéng wàn lǐ

Tổng quan

điển tích chim bằng bay vạn dặm (thành ngữ) | tương lai rực rỡ bay xa vạn dặm; ̣đầy triển vọng; tiền đồ vô hạn。比喻前程遠大。

Cấu tạo: (bằng) + (trình) + (vạn) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điển tích chim bằng bay vạn dặm (thành ngữ) | tương lai rực rỡ bay xa vạn dặm; ̣đầy triển vọng; tiền đồ vô hạn。比喻前程遠大。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相传鹏鸟能飞万里路程。比喻前程远大。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《庄子.逍遥游》"鹏之徙于南冥也,水击三千里﹐抟扶摇而上者九万里。"后因以"鹏程万里"比喻前程远大。

Eng

  • CC-CEDICT the fabled roc flies ten thousand miles (idiom)|one's future prospects are brilliant
  • Cihui the fabled roc flies ten thousand miles (idiom); one's future prospects are brilliant