鹏程万里

péng chéng wàn lǐbằng trình vạn lí

Hán Việt: bằng trình vạn lí · Pinyin: péng chéng wàn lǐ

Tổng quan

MẶC LÍ bay xa vạn dặm; ̣đầy triển vọng; tiền đồ vô hạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《庄子.逍遥游》"鹏之徙于南冥也,水击三千里﹐抟扶摇而上者九万里。"后因以"鹏程万里"比喻前程远大。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大鵬一飛數千里。典出《莊子.逍遙遊》。後比喻前程遠大,不可限量。明.楊珽《龍膏記》第九齣:「莫嘆儒冠久誤身,鵬程萬里終當奮。」今常用作臨別贈語。也作「萬里鵬程」、「萬里鵬翼」。

Cấu tạo: 鵬 (bằng) + 程 (trình) + 萬 (vạn) + 里 (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điển tích chim bằng bay vạn dặm (thành ngữ)
  • Biên soạn id. have a bright future

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《庄子.逍遥游》"鹏之徙于南冥也,水击三千里﹐抟扶摇而上者九万里。"后因以"鹏程万里"比喻前程远大。

Eng

  • Cihui the fabled roc flies ten thousand miles (idiom); one's future prospects are brilliant

Từ liên quan

Gần nghĩa

万里长征 · 万里鹏程 · 万里长城 · 万里迢迢 · 万里江山 · 万里无云 · 万里挑一 · 万里长江