鶴知夜半 hè zhī yè bàn · hạc tri dạ bán Hán Việt: hạc tri dạ bán · Pinyin: hè zhī yè bàn Tổng quan Cấu tạo: 鶴 (hạc) + 知 (tri) + 夜 (dạ) + 半 (bán)Pinyinhè zhī yè bànHán Việthạc tri dạ bánCấu tạo鶴 + 知 + 夜 + 半 · hạc + tri + dạ + bán nghĩa thành phần: hạc + tri + dạ + bán Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 鹤夜半而鸣。比喻各有专长。也比喻偏知一隅。