鶴鳴之嘆

hè míng zhī tàn hạc minh chi thán

Hán Việt: hạc minh chi thán · Pinyin: hè míng zhī tàn

Tổng quan

Cấu tạo: (hạc) + (minh) + (chi) + (thán)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时比喻有才德、有名望而而没有出来作官的人,不能为当权者所重用的慨叹。