鷹擊長空

yīng jī cháng kōng ưng kích trường không

Hán Việt: ưng kích trường không · Pinyin: yīng jī cháng kōng

Tổng quan

đại bàng tung cánh trên bầu trời (trích dẫn Mao Trạch Đông)

Cấu tạo: (ưng) + (kích) + (trường) + (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại bàng tung cánh trên bầu trời (trích dẫn Mao Trạch Đông)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指雄鹰振翅飞翔于辽阔的天空。亦比喻有雄心壮志的人在广阔的领域中施展自己的才能。

Eng

  • CC-CEDICT the eagle soars in the sky (citation from Mao Zedong)
  • Cihui the eagle soars in the sky (citation from Mao Zedong)