鹰扬虎视
ưng dương hổ thị
Hán Việt: ưng dương hổ thị · Pinyin: yīng yáng hǔ shì
Tổng quan
象鹰那样飞翔,如虎一般雄视。形容十分威武。
形容十分威武。三國魏.應璩〈與侍郎曹長思書〉:「王肅以宿德顯授,何曾以後進見拔,皆鷹揚虎視,有萬里之望。」唐.李白〈上安州裴長史書〉:「伏惟君侯貴而且賢,鷹揚虎視。」
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.如鹰飞扬,似虎雄视。形容威武奋勇。
Hán Việt: ưng dương hổ thị · Pinyin: yīng yáng hǔ shì
象鹰那样飞翔,如虎一般雄视。形容十分威武。
形容十分威武。三國魏.應璩〈與侍郎曹長思書〉:「王肅以宿德顯授,何曾以後進見拔,皆鷹揚虎視,有萬里之望。」唐.李白〈上安州裴長史書〉:「伏惟君侯貴而且賢,鷹揚虎視。」