鹰潭市

yīng tán shìưng đàm thị

Hán Việt: ưng đàm thị · Pinyin: yīng tán shì

Tổng quan

Yingtan, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

新华 · Tân Hoa Đại lục

在江西省东部、信江中游,浙赣、鹰厦两铁路交点。1979年设市。人口157万(1995年)。为江西东北地区物资集散地。有大型铁路列车编组场,为中国南方铁路枢纽站之一。

Cấu tạo: 鷹 (ưng) + 潭 (đàm) + 市 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Thành phố Ưng Đàm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在江西省东部、信江中游,浙赣、鹰厦两铁路交点。1979年设市。人口157万(1995年)。为江西东北地区物资集散地。有大型铁路列车编组场,为中国南方铁路枢纽站之一。

Eng

  • Cihui Yingtan, prefecture-level city in Jiangxi Province 江西省

Đức

  • Handedict Yingtan

Từ liên quan

Gần nghĩa

鹰潭