鹿死不擇蔭

lù sǐ bù zé yīn lộc tử bất trạch ấm

Hán Việt: lộc tử bất trạch ấm · Pinyin: lù sǐ bù zé yīn

Tổng quan

Cấu tạo: 鹿 (lộc) + (tử) + (bất) + (trạch) + (ấm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻只求安身,不择处所。亦比喻情况危急,无法慎重考虑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"鹿死不择音"。