鹿死不擇音

lù sǐ bù zé yīn lộc tử bất trạch âm

Hán Việt: lộc tử bất trạch âm · Pinyin: lù sǐ bù zé yīn

Tổng quan

Cấu tạo: 鹿 (lộc) + (tử) + (bất) + (trạch) + (âm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指庇荫的地方。音,通“荫”。比喻只求安身,不择处所。亦比喻情况危急,无法慎重考虑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指庇荫的地方。音,通"阴"。鹿到了快要死的时候﹐不选择庇荫的地方。比喻只求安身,不择处所。亦比喻情况危急,无法慎重考虑。
  • Tân Hoa Tự Điển 指庇荫的地方。音,通荫”。比喻只求安身,不择处所。亦比喻情况危急,无法慎重考虑。

Eng

  • Cihui 鹿死不擇音 ùsǐ bùzéyīn id. A desperate man will resort to anything.