鹿皮蒼璧

lù pí cāng bì lộc bì thương bích

Hán Việt: lộc bì thương bích · Pinyin: lù pí cāng bì

Tổng quan

Cấu tạo: 鹿 (lộc) + (bì) + (thương) + (bích)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容本末不相称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《汉书.食货志下》"上(汉武帝)与汤(张汤)既造白鹿皮币,问异(颜异)。异曰'今王侯朝贺以仓璧,直数千,而其皮荐反四十万,本末不相称。'"后以"鹿皮苍璧"谓本末不相称。