鹿裘不完

lù qiú bù wán lộc cừu bất hoàn

Hán Việt: lộc cừu bất hoàn · Pinyin: lù qiú bù wán

Tổng quan

Cấu tạo: 鹿 (lộc) + (cừu) + (bất) + (hoàn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 穿的是鹿皮所製,而且簡陋不堪的裘衣。形容生活儉樸。《後漢書.卷三三.虞延傳》:「昔晏嬰輔齊,鹿裘不完;季文子相魯,妾不衣帛,以約失之者鮮矣!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻检朴节俭。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.穿的是粗陋的皮裘,而且不完整。形容生活俭朴。