麥哲倫海峽
mạch triết luân hải hạp
Hán Việt: mạch triết luân hải hạp · Pinyin: mài zhé lún hǎi xiá
Tổng quan
Cấu tạo: 麥 (mạch) + 哲 (triết) + 倫 (luân) + 海 (hải) + 峽 (hạp)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 海峽名。在南美洲最南端,介於南美洲大陸與火地島之間,東接大西洋,西連太平洋,長約五八○公里,寬約三至三十二公里,風大潮急,航行困難,於西元一五二○年為探險家麥哲倫所發現,故稱為「麥哲倫海峽」。