麻痹大意

má bì dà yì ma tí đại ý

Hán Việt: ma tí đại ý · Pinyin: má bì dà yì

Tổng quan

không cảnh giác | cẩu thả

Cấu tạo: (ma) + (tí) + (đại) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không cảnh giác | cẩu thả

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 麻痹:肢体失去知觉和运动机能障碍,比喻失去警觉。指粗心、疏忽,对事物不敏感,失去警惕性。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.失去警觉,疏忽大意。
  • Tân Hoa Tự Điển 麻痹肢体失去知觉和运动机能障碍,比喻失去警觉。指粗心、疏忽,对事物不敏感,失去警惕性。

Eng

  • CC-CEDICT unwary|negligent
  • Cihui 麻痹大意 ábìdàyì f.e. lower one's guard