麻痺不仁

má bì bù rénma tí bất nhân

Hán Việt: ma tí bất nhân · Pinyin: má bì bù rén

Tổng quan

"chinese_explanation": "对外界事物反应迟钝或没有感情。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

对外界事物反应迟钝或没有感情。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對於事物感覺遲鈍或漠不關心。明.李贄〈寄答留都〉:「今但以仁體稱兄,恐合邑士大夫皆以我為麻痺不仁之人矣。」也作「麻木不仁」。

Cấu tạo: 麻 (ma) + 痺 (tí) + 不 (bất) + 仁 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 对外界事物反应迟钝或没有感情。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對於事物感覺遲鈍或漠不關心。明.李贄〈寄答留都〉:「今但以仁體稱兄,恐合邑士大夫皆以我為麻痺不仁之人矣。」也作「麻木不仁」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对外界事物反应迟钝或没有感情。

Từ liên quan

Gần nghĩa

不仁不义 · 麻痺症 · 不仁起富 · 不仁之器 · 不仁不义的