麻醉药品

má zuì yào pǐnma túy dược phẩm

Hán Việt: ma túy dược phẩm · Pinyin: má zuì yào pǐn

Tổng quan

chất ma túy

新华 · Tân Hoa Đại lục

具有成癮性的天然產品或化學合成品,本身含劇烈毒性,適量使用可以麻醉神經、減少疼痛,長期使用則會上癮,並導致死亡。如鴉片、海洛因、大麻、古柯鹼等。本類為管制藥品,詳見麻醉藥品管理條例。

Cấu tạo: 麻 (ma) + 醉 (túy) + 藥 (dược) + 品 (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuốc gây nghiện
  • Tần suất từ thuốc, dược phẩm, thuốc ngủ, thuốc tê mê, ma tuý, hàng ế thừa ((cũng) drug in (on) the market), pha thuốc ngủ vào, pha thuốc tê mê vào; pha thuốc độc vào (đồ uống...), cho uống thuốc; cho uống thuốc; ngủ, đánh thuốc tê mê, cho hít chất ma tuý; cho uống thuốc độc, kích thích (ngựa thi) bằng thuốc, uống thuốc ngủ, hít thuốc tê mê, nghiện thuốc ngủ, nghiện thuốc tê mê, nghiện ma tuý, chán mứa ra

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 具有成癮性的天然產品或化學合成品,本身含劇烈毒性,適量使用可以麻醉神經、減少疼痛,長期使用則會上癮,並導致死亡。如鴉片、海洛因、大麻、古柯鹼等。本類為管制藥品,詳見麻醉藥品管理條例。

Eng

  • Cihui narcotic
  • Tần suất từ narcotic

Đức

  • Handedict Narkotikum (S, Pharm)

Từ liên quan

Gần nghĩa

麻醉剂狂 · 麻醉学者 · 麻醉状态 · 麻醉药物 · 麻醉剂 · 麻醉剂狂者 · 麻醉剂瘾者 · 麻醉学