麻醉藥物

ma túy dược vật

Hán Việt: ma túy dược vật

Tổng quan

chất đặc quánh, sơn lắc (sơn tàu bay), thuốc làm tê mê; chất ma tuý (thuốc phiện, cocain...); rượu mạnh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người nghiện (thuốc phiện, cocain...), người nghiện ma tuý, thuốc kích thích (cho ngựa đua...), (hoá học) chất hút thu (để chế tạo thuốc nổ), (từ lóng) tin mách nước ngựa đua; tin riêng (cho phóng viên báo chí), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người trì độn, người đần độn, người lơ…

Cấu tạo: (ma) + (túy) + (dược) + (vật)