麻醉药物

ma túy dược vật

Hán Việt: ma túy dược vật

Tổng quan

chất đặc quánh, sơn lắc (sơn tàu bay), thuốc làm tê mê; chất ma tuý (thuốc phiện, cocain...); rượu mạnh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người nghiện (thuốc phiện, cocain...), người nghiện ma tuý, thuốc kích thích (cho ngựa đua...), (hoá học) chất hút thu (để chế tạo thuốc nổ), (từ lóng) tin mách nước ngựa đua; tin riêng (cho phóng viên báo chí), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người trì độn, người đần độn, người lơ mơ thẫn thờ, cho dùng thuốc tê mê, cho dùng chất ma tuý; cho (ngựa đua...) uống thuốc kích thích…

Cấu tạo: 麻 (ma) + 醉 (túy) + 藥 (dược) + 物 (vật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chất ma túy
  • Tần suất từ chất đặc quánh, sơn lắc (sơn tàu bay), thuốc làm tê mê; chất ma tuý (thuốc phiện, cocain...); rượu mạnh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người nghiện (thuốc phiện, cocain...), người nghiện ma tuý, thuốc kích thích (cho ngựa đua...), (hoá học) chất hút thu (để chế tạo thuốc nổ), (từ lóng) tin mách nước ngựa đua; tin riêng (cho phóng viên báo chí), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người trì độn, người đần độn, người lơ mơ thẫn thờ, cho dùng thuốc tê mê, cho dùng chất ma tuý; cho (ngựa đua...) uống thuốc kích thích, sơn (máy bay) bằng sơn lắc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đoán ra được, hình dung được, hiểu được, dùng thuốc tê…

Từ liên quan

Gần nghĩa

药物处理 · 药物学家 · 药物治疗 · 麻醉剂狂 · 麻醉学者 · 麻醉状态 · 麻醉药品 · 药物动力学