麾之即去

huī zhī jì qù huy chi tức khứ

Hán Việt: huy chi tức khứ · Pinyin: huī zhī jì qù

Tổng quan

Cấu tạo: (huy) + (chi) + (tức) + (khứ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 命令他走就离开。形容服从指挥,听候调遣。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语本《史记.汲郑列传》"使黯(汲黯)任职居官,无以逾人。然至其辅少主,守城深坚,招之不来,麾之不去,虽自谓贲育亦不能夺之矣。"原形容性情刚直不屈,能坚持原则◇反用其语,意谓命令他走,就离开。形容服从指挥﹐听候调遣。