黄发
hoàng phát
Hán Việt: hoàng phát
Tổng quan
hoàng phát: tóc vàng/người già
人老後頭髮由白而黃,是高壽的象徵。亦用以指老年人。晉.陶淵明〈桃花源記〉:「男女衣著,悉如外人,黃髮垂髫,並怡然自樂。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hoàng phát: tóc vàng/người già
- Tần suất từ hoàng phát: hoàng phát/tóc vàng/người già; tóc vàng; người già
- Biên soạn 黃髮 uángfà n. 1. unhealthy-looking hair M:²liǔ 2. brown hair M:²liǔ 3. very old men M:ge/²wèi
Eng
- Cihui 黃髮 uángfà n. 1. unhealthy-looking hair M:²liǔ 2. brown hair M:²liǔ 3. very old men M:ge/²wèi
- Tần suất từ 黃髮 uángfà n. 1. unhealthy-looking hair M:²liǔ 2. brown hair M:²liǔ 3. very old men M:ge/²wèi