发令
phát lệnh
Hán Việt: phát lệnh · Pinyin: fā lìng
Tổng quan
LINH, LỆNH ra lệnh; đưa ra mệnh lệnh; lệnh; phát tín hiệu. 發令槍 súng phát tín hiệu; súng lệnh. 發令開火 phát súng khai trận; ra lệnh bắn
发出命令或口令:~枪, ~开火。
Nghĩa
Việt
- Cihui ra lệnh
- Tần suất từ ra lệnh; đưa ra mệnh lệnh; lệnh; phát tín hiệu
- Biên soạn 1. give a command/order 2. give a password
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发出命令或口令:~枪, ~开火。
Eng
- Cihui to issue an order
- Tần suất từ v.o. 1. give a command/order 2. give a password