黍秀宮庭

shǔ xiù gōng tíng thử tú cung đình

Hán Việt: thử tú cung đình · Pinyin: shǔ xiù gōng tíng

Tổng quan

Cấu tạo: (thử) + (tú) + (cung) + (đình)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相传西周亡后,所有旧时的宗庙宫室尽为禾黍之地。后以之作为感慨亡国之词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.相传西周亡后,所有旧时的宗庙宫室尽为禾黍之地◇遂以"黍秀宫庭"作为感慨亡国之词。语本《诗.王风.黍离序》"黍离,闵宗周也。周大夫行役,至于宗周,过故宗庙宫室,尽为禾黍,闵周室之颠覆,仿徨不忍去。"
  • Tân Hoa Tự Điển 相传西周亡后,所有旧时的宗庙宫室尽为禾黍之地◇以之作为感慨亡国之词。