黍谷生春

thử cốc sanh xuân

Hán Việt: thử cốc sanh xuân

Tổng quan

Cấu tạo: (thử) + (cốc) + (sanh) + (xuân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相傳燕國有寒谷,地美而寒冷,鄒子吹律而溫氣生,燕人則種黍於其中。見漢.王充《論衡.寒溫》。後比喻處境窮困卻有轉機。

Eng

  • Cihui 黍穀生春 hǔgǔshēngchūn f.e. change for the better (of a needy life)