黑更半夜

hēi gēng bàn yè hắc canh bán dạ

Hán Việt: hắc canh bán dạ · Pinyin: hēi gēng bàn yè

Tổng quan

đêm khuya; nửa đêm; đêm hôm khuya khoắt。(黑更半夜的)指深夜。

Cấu tạo: (hắc) + (canh) + (bán) + (dạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đêm khuya; nửa đêm; đêm hôm khuya khoắt。(黑更半夜的)指深夜。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深夜。《紅樓夢》第七回:「有了好差事就派別人,像這樣黑更半夜送人的事就派我。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指深夜。

Eng

  • Cihui 黑更半夜 ēigēngbànyè f.e. <coll.> in dead of night