黑白分明

hēi bái fēn mínghắc bạch phân minh

Hán Việt: hắc bạch phân minh · Pinyin: hēi bái fēn míng

Tổng quan

PHÂN MINH hắc bạch phân minh; đen trắng rõ ràng

新华 · Tân Hoa Đại lục

黑色与白色对比鲜明。比喻事非界限很清楚。也形容字迹、画面清楚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.黑色、白色區分明顯。如:「斑馬身上的顏色黑白分明,煞是好看。」 2.比喻是非善惡分明。漢.董仲舒《春秋繁露.保位權》:「黑白分明,然後民知所去就。」《清史稿.卷三六四.湯金釗傳》:「朝有諍臣,使朕胸中黑白分明,無傷於政體,不勝欣悅!」也作「白黑分明」。 3.形容眼睛清澈明亮。如:「小孩子的眼睛黑白分明,心地天真無邪。」

Cấu tạo: 黑 (hắc) + 白 (bạch) + 分 (phân) + 明 (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đen trắng tương phản rõ ràng (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: rõ ràng
  • Cihui trắng đen
  • Cihui tương phản sắc nét
  • Cihui phân biệt rõ đúng sai
  • Biên soạn 1. in sharp contrast; no ambiguity at all 2. right and wrong clearly distinguished

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.黑色、白色區分明顯。如:「斑馬身上的顏色黑白分明,煞是好看。」 2.比喻是非善惡分明。漢.董仲舒《春秋繁露.保位權》:「黑白分明,然後民知所去就。」《清史稿.卷三六四.湯金釗傳》:「朝有諍臣,使朕胸中黑白分明,無傷於政體,不勝欣悅!」也作「白黑分明」。 3.形容眼睛清澈明亮。如:「小孩子的眼睛黑白分明,心地天真無邪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 黑色与白色对比鲜明。比喻事非界限很清楚。也形容字迹、画面清楚。

Eng

  • Cihui 黑白分明 ēibáifēnmíng f.e. 1. in sharp contrast; no ambiguity at all 2. right and wrong clearly distinguished; Tā yīxiàng dōu shì ∼. He always clearly distinguishes between right and wrong

Từ liên quan

Gần nghĩa

黑白不分 · 黑白混淆 · 黑白二月 · 黑白无常 · 黑白林䳭 · 黑白片儿 · 黑白片兒 · 黑白电视