黑面婆罗门

hắc diện bà la môn

Hán Việt: hắc diện bà la môn

Tổng quan

HẮC DIỆN BÀ LA MÔN Thiền lâm phương ngữ. Bà-la-môn mặt đen. Thiền tông mượn cụm từ này để chỉ cho Tổ Bồ-đề Đạt-ma. Tiết Hồng Long Đạo Chấn Thiền sư trong NĐHN q. 18 ghi: 師上堂:少林冷坐、門人各說異端、大似眾盲摸象。神光禮三拜、依位而立。達磨云:汝得吾髓。這黑面婆羅門、腳跟也未點地在。 Sư thượng đường: Thiếu Lâm (Tổ Đạt-ma) ngồi lặng lẽ, mỗi vị đệ tử nói mỗi khác, rất giống lũ mù sờ voi. Thần Quang lạy ba lạy rồi trở về đứng chỗ cũ. Đạt-ma nói: Ngươi đượ…

Cấu tạo: (hắc) + (diện) + (bà) + (la) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui HẮC DIỆN BÀ LA MÔN Thiền lâm phương ngữ. Bà-la-môn mặt đen. Thiền tông mượn cụm từ này để chỉ cho Tổ Bồ-đề Đạt-ma. Tiết Hồng Long Đạo Chấn Thiền sư trong NĐHN q. 18 ghi: 師上堂:少林冷坐、門人各說異端、大似眾盲摸象。神光禮三拜、依位而立。達磨云:汝得吾髓。這黑面婆羅門、腳跟也未點地在。 Sư thượng đường: Thiếu Lâm (Tổ Đạt-ma) ngồi lặng lẽ…