點石成金

diǎn shí chéng jīn điểm thạch thành kim

Hán Việt: điểm thạch thành kim · Pinyin: diǎn shí chéng jīn

Tổng quan

chạm vào đá biến thành vàng (thành ngữ) | nghĩa bóng: biến bài viết thô thành tác phẩm văn chương

Cấu tạo: (điểm) + (thạch) + (thành) + (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạm vào đá biến thành vàng (thành ngữ) | nghĩa bóng: biến bài viết thô thành tác phẩm văn chương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種道家仙術。用手指或靈丹將石頭點化成黃金。《西遊記》第四四回:「我那師父,呼風喚雨,只在翻掌之間;指水為油,點石成金,卻如轉身之易。」《醒世恆言.卷三四.一文錢小隙造奇冤》:「鍾離先生恐他立志未堅,十遍試過,知其可度。欲授以黃白秘方,使之點石成金,濟世利物。」 2.比喻善於修改文字,能化腐朽為神奇。宋.胡仔《苕溪漁隱叢話後集.卷九.孟浩然》:「詩句以一字為工,自然穎異不凡,如靈丹一粒,點石成金也。」也作「點鐵成金」。

Eng

  • CC-CEDICT to touch base matter and turn it to gold (idiom); fig. to turn crude writing into a literary gem
  • Cihui 點石成金 iǎnshíchéngjīn id. turn a crude essay into a literary gem ◆n. alchemy