黨同伐異
đảng đồng phạt dị
Hán Việt: đảng đồng phạt dị · Pinyin: dǎng tóng fá yì
Tổng quan
theo phe phái một cách hẹp hòi | đoàn kết với người cùng quan điểm nhưng xa lánh người khác quan điểm
Nghĩa
Việt
- Cihui theo phe phái một cách hẹp hòi | đoàn kết với người cùng quan điểm nhưng xa lánh người khác quan điểm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 結合同黨,攻擊異己。原指學術上派別之間的鬥爭,後泛指一切團體之間的鬥爭。《後漢書.卷六七.黨錮傳.序》:「自武帝以後,崇尚儒學,懷經協術,所在霧會,至有石渠分爭之論,黨同伐異之說,守文之徒,盛於時矣。」也作「伐異黨同」。
Eng
- CC-CEDICT to be narrowly partisan|to unite with those of the same views but alienate those with different views
- Cihui 黨同伐異 ǎngtóngfáyì f.e. be narrowly partisan