黯然銷魂
ảm nhiên tiêu hồn
Hán Việt: ảm nhiên tiêu hồn · Pinyin: àn rán xiāo hún
Tổng quan
nỗi buồn tràn ngập (thành ngữ) | đau khổ khi chia ly
Nghĩa
Việt
- Cihui nỗi buồn tràn ngập (thành ngữ) | đau khổ khi chia ly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心神沮喪好像失去了魂魄。《文選.江淹.別賦》:「黯然銷魂者,惟別而已矣。」《鏡花緣》第八六回:「姐姐怎麼忽然鬧出江文通別賦?恰恰又飛到亭亭姐姐面前,豈不令人觸動離別之感『黯然銷魂』麼?」
Eng
- CC-CEDICT overwhelming sadness (idiom); sorrow at parting
- Cihui overwhelming sadness (idiom); sorrow at parting