鼎力相助

dǐng lì xiāng zhù đỉnh lực tương trợ

Hán Việt: đỉnh lực tương trợ · Pinyin: dǐng lì xiāng zhù

Tổng quan

Chúng tôi vô cùng biết ơn sự hỗ trợ quý giá của bạn.

Cấu tạo: (đỉnh) + (lực) + (tương) + (trợ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Chúng tôi vô cùng biết ơn sự hỗ trợ quý giá của bạn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大力幫助。如:「這次多虧你鼎力相助,才化解了公司的財務危機。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鼎力:大力;助:帮助,支持。大力支持帮助。一般用于请人帮助时的客气话。

Eng

  • CC-CEDICT We are most grateful for your valuable assistance.
  • Cihui We are most grateful for your valuable assistance.