鼎足三分

dǐng zú sān fēn đỉnh túc tam phân

Hán Việt: đỉnh túc tam phân · Pinyin: dǐng zú sān fēn

Tổng quan

Cấu tạo: (đỉnh) + (túc) + (tam) + (phân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻三方勢力均等,而相互牽制的情勢。元.無名氏《隔江鬥智》第二折:「漢家王氣已將終,鼎足三分各自雄,周瑜枉用千條計,輸與南陽一臥龍。」也作「鼎足而立」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鼎:古代炊具,三足两耳。比喻三方分立,互相抗衡。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.如鼎之三足,各据一方。比喻三方面分立相持的局势。
  • Tân Hoa Tự Điển 鼎古代炊具,三足两耳。比喻三方分立,互相抗衡。

Eng

  • Cihui 鼎足三分 ǐngzúsānfēn id. tripartite division