鼎足之勢

dǐng zú zhī shì đỉnh túc chi thế

Hán Việt: đỉnh túc chi thế · Pinyin: dǐng zú zhī shì

Tổng quan

cạnh tranh giữa ba đối thủ | đối đầu ba bên

Cấu tạo: (đỉnh) + (túc) + (chi) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cạnh tranh giữa ba đối thủ | đối đầu ba bên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻三方面分別對立的局勢。晉.孫楚〈為石仲容與孫皓書〉:「自謂三分鼎足之勢,可與泰山共相終始。」《三國演義》第一一回:「吾欲屯兵濮陽,以成鼎足之勢。」

Eng

  • CC-CEDICT competition between three rivals|tripartite confrontation
  • Cihui 鼎足之勢 ǐngzúzhīshì n. tripartite confrontation