鼓盆之戚

gǔ pén zhī qī cổ bồn chi thích

Hán Việt: cổ bồn chi thích · Pinyin: gǔ pén zhī qī

Tổng quan

gõ vào chậu trong đau buồn (thành ngữ, nhắc đến Trang Tử 莊子|庄子 đau buồn vì vợ mất) | nghĩa bóng: đau buồn vì người vợ đã mất

Cấu tạo: (cổ) + (bồn) + (chi) + (thích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gõ vào chậu trong đau buồn (thành ngữ, nhắc đến Trang Tử 莊子|庄子 đau buồn vì vợ mất) | nghĩa bóng: đau buồn vì người vợ đã mất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻喪妻之痛。《聊齋志異.卷六.小謝》:「家綦貧,又有鼓盆之戚,茆屋數椽,溽暑不堪其熱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧指死了妻子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓丧妻之痛。

Eng

  • CC-CEDICT drumming on a bowl in grief (idiom, refers to Zhuangzi 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] grieving for his lost wife)|fig. grief for a lost wife
  • Cihui 鼓盆之戚 ǔpénzhīqī n. grief at losing one's wife