鼓脣搖舌
cổ thần diêu thiệt
Hán Việt: cổ thần diêu thiệt · Pinyin: gǔ chún yáo shé
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鼓動嘴脣與舌頭。比喻以言語搬弄是非。《紅樓夢》第六三回:「你鼓脣搖舌的,自己開心作戲,卻說是稱功頌德呢?」也作「搖脣鼓舌」。
Hán Việt: cổ thần diêu thiệt · Pinyin: gǔ chún yáo shé