鼓腹擊壤

gǔ fù jī rǎng cổ phúc kích nhưỡng

Hán Việt: cổ phúc kích nhưỡng · Pinyin: gǔ fù jī rǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (cổ) + (phúc) + (kích) + (nhưỡng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指人民吃得饱,有余闲游戏。后用为称颂太平盛世之典。同“击壤鼓腹”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"击壤鼓腹"。
  • Tân Hoa Tự Điển 原指人民吃得饱,有余闲游戏◇用为称颂太平盛世之典。同击壤鼓腹”。