鼓腹而遊 gǔ fù ér yóu · cổ phúc nhi du Hán Việt: cổ phúc nhi du · Pinyin: gǔ fù ér yóu Tổng quan Cấu tạo: 鼓 (cổ) + 腹 (phúc) + 而 (nhi) + 遊 (du)Pinyingǔ fù ér yóuHán Việtcổ phúc nhi duCấu tạo鼓 + 腹 + 而 + 遊 · cổ + phúc + nhi + du nghĩa thành phần: cổ + phúc + nhi + du Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 鼓腹:鼓起肚子,即饱食。拍打肚皮四处游逛。形容闲暇无事,自得其乐。