鼓舌如簧

cổ thiệt như hoàng

Hán Việt: cổ thiệt như hoàng

Tổng quan

Cấu tạo: (cổ) + (thiệt) + (như) + (hoàng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 簧,樂器中的簧片振動就可發出聲音。「鼓舌如簧」形容能說善道或連續說話不停止。如:「這件事我已下決心不管了,你再鼓舌如簧也沒用。」

Eng

  • Cihui 鼓舌如簧 ǔshérúhuáng f.e. talk glibly