鼠曲草

thử khúc thảo

Hán Việt: thử khúc thảo

Tổng quan

THẢO thử khúc thảo (vị thuốc đông y)

新华 · Tân Hoa Đại lục

植物名。菊科鼠麴草屬,一年生草本。高尺許,葉長而互生,被白色軟毛,春夏開花,頭狀花序繖房狀排列,總苞片膜質,金黃色或檸檬黃色。瘦果具脫落性冠毛。可作鎮咳、袪痰藥等。也稱為「清明草」、「茸母」。

Cấu tạo: 鼠 (thử) + 麴 (khúc) + 草 (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thử khúc thảo (vị thuốc đông y)。一年生草本植物,通常從基部分枝,葉子互生,匙形或條形,有柔軟的白毛,頭狀花序,花黃色。莖和葉子可以入藥,有鎮咳祛痰等作用。也叫清明菜。
  • Tần suất từ THẢO thử khúc thảo (vị thuốc đông y); thử khúc thảo
  • Biên soạn 鼠曲草 hǔqūcǎo n. <bot.> affine cudweed M:²kē

Eng

  • Cihui 鼠曲草 hǔqūcǎo n. <bot.> affine cudweed M:²kē
  • Tần suất từ 鼠曲草 hǔqūcǎo n. <bot.> affine cudweed M:²kē

Từ liên quan

Gần nghĩa

鼠麴草 · 鼠曲草属 · 鼠曲草黄素 · 鼠曲 · 鼠麴