鼠肚雞腸
thử đỗ kê tràng
Hán Việt: thử đỗ kê tràng · Pinyin: shǔ dù jī cháng
Tổng quan
hẹp hòi bụng chuột ruột gà; hẹp hòi thiển cận; bụng dạ như lỗ kim。小肚雞腸:比喻氣量狹小,只考慮小事,不顧大局。也說鼠肚雞腸。見〖小肚雞腸〗。
Nghĩa
Việt
- Cihui hẹp hòi bụng chuột ruột gà; hẹp hòi thiển cận; bụng dạ như lỗ kim。小肚雞腸:比喻氣量狹小,只考慮小事,不顧大局。也說鼠肚雞腸。見〖小肚雞腸〗。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻气量狭小,只考虑小事,不顾大体。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言鼠腹鸡肠。
Eng
- CC-CEDICT small-minded
- Cihui small-minded