鼠肝蟲臂
thử can trùng tí
Hán Việt: thử can trùng tí · Pinyin: shǔ gān chóng bì
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 庄子原意为人世间事物变化无定则,像人那样大的形体也能变成微小的东西。比喻极微小而无价值的东西。
- Tân Hoa Tự Điển 1.语本《庄子.大宗师》"伟哉造化,又将奚以汝为?将奚以汝适?以汝为鼠肝乎?以汝为虫臂乎?"原意为以人之大,亦可以化为鼠肝虫臂等微贱之物◇因以"鼠肝虫臂"比喻微末轻贱的人或物。 2.指不可掌握的变化。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻极微小而无价值的东西。
Eng
- Cihui 鼠肝蟲臂 hǔgānchóngbì id. things of very little value