鼠腹雞腸

shǔ fù jī cháng thử phúc kê tràng

Hán Việt: thử phúc kê tràng · Pinyin: shǔ fù jī cháng

Tổng quan

Cấu tạo: (thử) + (phúc) + (kê) + (tràng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻心胸狹窄,度量小。《金瓶梅》第三一回:「不是這說賊三寸貨強盜,那鼠腹雞腸的心兒,只好有三寸大一般。」也作「小肚雞腸」、「鼠肚雞腸」。