鼠腹鸡肠
thử phúc kê tràng
Hán Việt: thử phúc kê tràng · Pinyin: shǔ fù jī cháng
Tổng quan
比喻气量狭小,只考虑小事,不顾大体。
比喻心胸狹窄,度量小。《金瓶梅》第三一回:「不是這說賊三寸貨強盜,那鼠腹雞腸的心兒,只好有三寸大一般。」也作「小肚雞腸」、「鼠肚雞腸」。
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻人器量小,不能容人。
Hán Việt: thử phúc kê tràng · Pinyin: shǔ fù jī cháng
比喻气量狭小,只考虑小事,不顾大体。
比喻心胸狹窄,度量小。《金瓶梅》第三一回:「不是這說賊三寸貨強盜,那鼠腹雞腸的心兒,只好有三寸大一般。」也作「小肚雞腸」、「鼠肚雞腸」。