鼠首偾事

shǔ shǒu fèn shìthử thủ phẫn sự

Hán Việt: thử thủ phẫn sự · Pinyin: shǔ shǒu fèn shì

Tổng quan

"chinese_explanation": "坏了事情。比喻人办事没决断,就象胆小的老鼠,在出洞时头在洞口伸伸缩缩一样。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

坏了事情。比喻人办事没决断,就象胆小的老鼠,在出洞时头在洞口伸伸缩缩一样。

Cấu tạo: 鼠 (thử) + 首 (thủ) + 僨 (phẫn) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 坏了事情。
  • Biên soạn 比喻人办事没决断,
  • Biên soạn 就象胆小的老鼠,
  • Biên soạn 在出洞时头在洞口伸伸缩缩一样。"}
  • Biên soạn 鼠首僨事 hǔshǒufènshì id. Excessive caution spoils things

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坏了事情。比喻人办事没决断,就象胆小的老鼠,在出洞时头在洞口伸伸缩缩一样。

Eng

  • Cihui 鼠首僨事 hǔshǒufènshì id. Excessive caution spoils things
  • Tần suất từ 鼠首僨事 hǔshǒufènshì id. Excessive caution spoils things

Từ liên quan

Gần nghĩa

鼠首两端