鼠首僨事
thử thủ phẫn sự
Hán Việt: thử thủ phẫn sự · Pinyin: shǔ shǒu fèn shì
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 坏了事情。比喻人办事没决断,就象胆小的老鼠,在出洞时头在洞口伸伸缩缩一样。
Eng
- Cihui 鼠首僨事 hǔshǒufènshì id. Excessive caution spoils things.