鼯鼠之醜

wú shǔ zhī chǒu ngô thử chi xú

Hán Việt: ngô thử chi xú · Pinyin: wú shǔ zhī chǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (ngô) + (thử) + (chi) + (xú)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鼯:鼠名,形似松鼠,毛多褐色,尾巴很长,前后肢之间有薄膜,能从树上飞降下来,住在树沿中,昼伏夜出。比喻丑陋低下的才艺。