鼻塌嘴歪

bí tā zuǐ wāi tị tháp chủy oai

Hán Việt: tị tháp chủy oai · Pinyin: bí tā zuǐ wāi

Tổng quan

Cấu tạo: (tị) + (tháp) + (chủy) + (oai)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人的醜態。《儒林外史》第三九回:「那裡禁得蕭雲仙的彈子打來,打得鼻塌嘴歪,無處躲避。」《文明小史》第二九回:「擺出菜來,雖不十分豐富,倒也樣樣適口,把個西卿吃得鼻塌嘴歪,稱羨不已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容脸部伤势严重。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容脸部伤势严重。

Eng

  • Cihui 鼻塌嘴歪 ítāzuǐwāi f.e. a very ugly face