鼻子塞住
tị tử tắc trụ
Hán Việt: tị tử tắc trụ
Tổng quan
sự khụt khịt; sự hít mạnh, (the snuffles) sự ngạt mũi, giọng ngạt mũi; câu chuyện nói giọng mũi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) lời nói đạo đức giả, khụt khịt; hít mạnh, nói giọng mũi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) lời nói đạo đức
Nghĩa
Việt
- Cihui sự khụt khịt; sự hít mạnh, (the snuffles) sự ngạt mũi, giọng ngạt mũi; câu chuyện nói giọng mũi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) lời nói đạo đức giả, khụt khịt; hít mạnh, nói giọng mũi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) lời nói đạo đức