鼻孔辽天

bí kǒng liáo tiāntị khổng liêu thiên

Hán Việt: tị khổng liêu thiên · Pinyin: bí kǒng liáo tiān

Tổng quan

TỴ KHỔNG LIÊU THIÊN Thiền lâm phương ngữ. 1. Mũi hếch lên trời. Dáng vẻ cao ngạo. GTPĐL q.28 ghi: 眼空四海四樅橫 鼻孔遼天信腳行 Mắt trùm bốn biển, tung hoành khắp, Mũi hếch trời cao, bước dạo chơi. 2. Vẻ ngờ nghệch

新华 · Tân Hoa Đại lục

仰起头来鼻孔朝天。形容高傲自大。

Cấu tạo: 鼻 (tị) + 孔 (khổng) + 遼 (liêu) + 天 (thiên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"鼻孔撩天"。

other

  • Nguồn khác Mũi hếch lên trời
  • Nguồn khác Dáng vẻ cao ngạo
  • Nguồn khác GTPĐL q
  • Nguồn khác 28 ghi: 眼空四海四樅橫 鼻孔遼天信腳行 Mắt trùm bốn biển, tung hoành khắp, Mũi hếch trời cao, bước dạo chơi
  • Nguồn khác Vẻ ngờ nghệch, không hiểu gì cả
  • Nguồn khác VMQL q
  • Nguồn khác 3 ghi: 有解問話底。置將一問來。若不問。向後鼻孔遼天。

Từ liên quan

Gần nghĩa

鼻孔朝天 · 遼天俊鶻 · 鼻孔端正 · 鼻孔遼天 · 遼天鶻 · 鼻孔撩天 · 辽天华表 · 辽天老鹤